homeless
/ˈhoʊm.ləs/ B2
Nghĩa
vô gia cư
tính từ
Định nghĩa · Without a home or shelter.
“The city has programs to support the homeless.”Thành phố có các chương trình hỗ trợ người vô gia cư.
“Many homeless people need support.”Nhiều người vô gia cư cần sự hỗ trợ.
Cụm hay dùng
homeless shelterhomeless crisis
Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về vấn đề xã hội.
Ghi chú · Thường liên quan đến tình trạng xã hội.