Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

homeless

/ˈhoʊm.ləs/ B2

Nghĩa

vô gia cư tính từ

Định nghĩa · Without a home or shelter.

“The city has programs to support the homeless.”Thành phố có các chương trình hỗ trợ người vô gia cư.

“Many homeless people need support.”Nhiều người vô gia cư cần sự hỗ trợ.

Đồng nghĩa destituteunhoused

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về vấn đề xã hội.

Ghi chú · Thường liên quan đến tình trạng xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...