Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

acne

/ˈæk.ni/ B2

Nghĩa

mụn trứng cá danh từ

Định nghĩa · A skin condition with pimples.

“Many teenagers struggle with acne during puberty.”Nhiều thanh thiếu niên gặp khó khăn với mụn trứng cá trong thời kỳ dậy thì.

“Many teenagers experience acne during puberty.”Nhiều thanh thiếu niên gặp phải mụn trứng cá trong thời kỳ dậy thì.

Đồng nghĩa pimplesblemishes

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về vấn đề sức khỏe da.

Ghi chú · Thường gặp ở tuổi dậy thì.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...