acne
Nghĩa
Định nghĩa · A skin condition with pimples.
“Many teenagers struggle with acne during puberty.”Nhiều thanh thiếu niên gặp khó khăn với mụn trứng cá trong thời kỳ dậy thì.
“Many teenagers experience acne during puberty.”Nhiều thanh thiếu niên gặp phải mụn trứng cá trong thời kỳ dậy thì.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về vấn đề sức khỏe da.
Ghi chú · Thường gặp ở tuổi dậy thì.