list price
/ˈlɪst praɪs/ B2
Nghĩa
giá niêm yết
danh từ
Định nghĩa · The official price set for a product before discounts.
“The list price of the car is higher than expected.”Giá niêm yết của chiếc xe cao hơn mong đợi.
“The list price of the car was $30,000.”Giá niêm yết của chiếc xe là 30.000 đô la.
Đồng nghĩa
sticker priceretail price
Cụm hay dùng
list price comparisonlist price adjustment
Cấu tạoGiá niêm yết được tạo thành từ "list" (danh sách) và "price" (giá).
Mẹo IELTS · Sử dụng trong mô tả giá sản phẩm để thể hiện tính chính xác.
Ghi chú · Thường dùng trong thương mại.