Kho từ › undo

undo

B2 động từ
hoàn tác
UK /ʌnˈduː/ · US /ʌnˈduː/
To reverse an action or remove changes made.
You can undo your last action in the software.
→ Bạn có thể hoàn tác hành động cuối cùng trong phần mềm.
You can undo the last action in the document.→ Bạn có thể hoàn tác hành động cuối cùng trong tài liệu.
Đồng nghĩa
reversecancel
Collocations
undo changesundo mistakes
🎯 IELTS: Sử dụng khi nói về công nghệ trong IELTS.
Thường dùng trong công nghệ và phần mềm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...