Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

undo

/ʌnˈduː/ B2

Nghĩa

hoàn tác động từ

Định nghĩa · To reverse an action or remove changes made.

“You can undo your last action in the software.”Bạn có thể hoàn tác hành động cuối cùng trong phần mềm.

“You can undo the last action in the document.”Bạn có thể hoàn tác hành động cuối cùng trong tài liệu.

Đồng nghĩa reversecancel

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và phần mềm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...