undo
/ʌnˈduː/ B2
Nghĩa
hoàn tác
động từ
Định nghĩa · To reverse an action or remove changes made.
“You can undo your last action in the software.”Bạn có thể hoàn tác hành động cuối cùng trong phần mềm.
“You can undo the last action in the document.”Bạn có thể hoàn tác hành động cuối cùng trong tài liệu.
Cụm hay dùng
undo changesundo mistakes
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về công nghệ trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và phần mềm.