Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

atmospheric

/ˌæt.məˈsfɪr.ɪk/ B2

Nghĩa

thuộc khí quyển tính từ

Định nghĩa · Related to the layers of gases surrounding the Earth.

“The atmospheric pressure affects weather patterns.”Áp suất khí quyển ảnh hưởng đến các kiểu thời tiết.

Đồng nghĩa air-relatedclimatic
Cấu tạoTừ 'atmosphere' + hậu tố '-ic'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thời tiết trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong khoa học khí tượng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...