ppm
/ˈpiː.piːˈɛm/ B2
Nghĩa
phần triệu
danh từ
Định nghĩa · A unit measuring concentration, equal to one part per million.
“The concentration of the chemical was measured in ppm.”Nồng độ của hóa chất được đo bằng phần triệu.
“The water sample had a ppm of contaminants.”Mẫu nước có nồng độ ô nhiễm là phần triệu.
Đồng nghĩa
concentrationmeasurement
Cụm hay dùng
ppm levelsppm concentration
Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về ô nhiễm trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong khoa học và môi trường.