Kho từ › ppm

ppm

B2 danh từ
phần triệu
UK /ˈpiː.piːˈɛm/ · US /ˈpiː.piːˈɛm/
A unit measuring concentration, equal to one part per million.
The concentration of the chemical was measured in ppm.
→ Nồng độ của hóa chất được đo bằng phần triệu.
The water sample had a ppm of contaminants.→ Mẫu nước có nồng độ ô nhiễm là phần triệu.
Đồng nghĩa
concentrationmeasurement
Collocations
ppm levelsppm concentration
🎯 IELTS: Dùng khi thảo luận về ô nhiễm trong IELTS.
Thường dùng trong khoa học và môi trường.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...