Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation B2 — Bộ 27

100 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Foundation B2 — Bộ 1 100 từ 2. Foundation B2 — Bộ 2 100 từ 3. Foundation B2 — Bộ 3 100 từ 4. Foundation B2 — Bộ 4 100 từ 5. Foundation B2 — Bộ 5 100 từ 6. Foundation B2 — Bộ 6 100 từ 7. Foundation B2 — Bộ 7 100 từ 8. Foundation B2 — Bộ 8 100 từ 9. Foundation B2 — Bộ 9 100 từ 10. Foundation B2 — Bộ 10 100 từ 11. Foundation B2 — Bộ 11 100 từ 12. Foundation B2 — Bộ 12 100 từ 13. Foundation B2 — Bộ 13 100 từ 14. Foundation B2 — Bộ 14 100 từ 15. Foundation B2 — Bộ 15 100 từ 16. Foundation B2 — Bộ 16 100 từ 17. Foundation B2 — Bộ 17 100 từ 18. Foundation B2 — Bộ 18 100 từ 19. Foundation B2 — Bộ 19 100 từ 20. Foundation B2 — Bộ 20 100 từ 21. Foundation B2 — Bộ 21 100 từ 22. Foundation B2 — Bộ 22 100 từ 23. Foundation B2 — Bộ 23 100 từ 24. Foundation B2 — Bộ 24 100 từ 25. Foundation B2 — Bộ 25 100 từ 26. Foundation B2 — Bộ 26 100 từ 27. Foundation B2 — Bộ 27 100 từ 28. Foundation B2 — Bộ 28 100 từ 29. Foundation B2 — Bộ 29 100 từ 30. Foundation B2 — Bộ 30 100 từ 31. Foundation B2 — Bộ 31 100 từ 32. Foundation B2 — Bộ 32 100 từ 33. Foundation B2 — Bộ 33 100 từ 34. Foundation B2 — Bộ 34 100 từ 35. Foundation B2 — Bộ 35 100 từ 36. Foundation B2 — Bộ 36 100 từ 37. Foundation B2 — Bộ 37 100 từ 38. Foundation B2 — Bộ 38 100 từ 39. Foundation B2 — Bộ 39 60 từ
Danh sách từ vựng  89 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈseɪ.dʒɛm/
danh từ
công ty công nghệ
Sagem specializes in telecommunications.
Sagem chuyên về viễn thông.
Chi tiết
Sagem is known for its innovative solutions in telecommunications.Sagem nổi tiếng với các giải pháp sáng tạo trong viễn thông.
Đồng nghĩafirmenterprise
Cụm hay dùngtechnology companysoftware solutions
Thường dùng để chỉ công ty công nghệ.
/ˈnɒl.ɪdʒ.stɔːrm/
danh từ
cơn bão tri thức
Knowledgestorm provides valuable resources for learning.
Knowledgestorm cung cấp tài nguyên quý giá cho việc học.
Chi tiết
The knowledgestorm inspired many students to innovate.Cơn bão tri thức đã truyền cảm hứng cho nhiều sinh viên sáng tạo.
Đồng nghĩaknowledge surgeinformation explosion
Cụm hay dùngknowledge storm eventcreative knowledgestorm
Thường dùng để chỉ sự bùng nổ ý tưởng.
/ˈheɪ.loʊ/
danh từ
vầng hào quang
The halo around the sun was a beautiful sight.
Vầng hào quang quanh mặt trời là một cảnh đẹp.
Chi tiết
The angel had a bright halo above its head.Thiên thần có một vầng hào quang sáng trên đầu.
Đồng nghĩaauraglow
Cụm hay dùnggolden halohalo effect
Thường liên quan đến tôn giáo.
/ˈpiː.piːˈɛm/
danh từ
phần triệu
The concentration of the chemical was measured in ppm.
Nồng độ của hóa chất được đo bằng phần triệu.
Chi tiết
The water sample had a ppm of contaminants.Mẫu nước có nồng độ ô nhiễm là phần triệu.
Đồng nghĩaconcentrationmeasurement
Cụm hay dùngppm levelsppm concentration
Thường dùng trong khoa học và môi trường.
/pəˈren.təl/
tính từ
thuộc cha mẹ
Parental guidance is important for children's development.
Hướng dẫn của cha mẹ là rất quan trọng cho sự phát triển của trẻ em.
Chi tiết
Parental guidance is important for children's development.Hướng dẫn từ cha mẹ rất quan trọng cho sự phát triển của trẻ.
Đồng nghĩaguardianfamilial
Cụm hay dùngparental controlparental involvement
Thường dùng trong giáo dục và tâm lý học.
/ˈrɛf.ər.ənst/
động từ
tham chiếu
The article referenced several studies on the topic.
Bài viết đã tham chiếu nhiều nghiên cứu về chủ đề này.
Chi tiết
He referenced several studies in his report.Anh ấy đã tham chiếu nhiều nghiên cứu trong báo cáo của mình.
Đồng nghĩacitedmentioned
Cụm hay dùngproperly referencedreferenced works
Thường dùng trong viết luận.
/straɪks/
động từ
đánh, tấn công
The clock strikes at midnight.
Đồng hồ điểm vào nửa đêm.
Chi tiết
The workers went on strikes for better pay.Công nhân đình công để đòi lương cao hơn.
Đồng nghĩahitassault
Cụm hay dùngstrike a dealstrike backgo on strike
Thường dùng trong ngữ cảnh xung đột.
/ˈlɛsər/
tính từ
nhỏ hơn, ít hơn
He has a lesser role in the project.
Anh ấy có vai trò nhỏ hơn trong dự án.
Chi tiết
He has a lesser role in the project.Anh ấy có vai trò nhỏ hơn trong dự án.
Đồng nghĩasmallerinferior
Cụm hay dùnglesser importancelesser-knownlesser degree
Thường dùng để so sánh.
/pʌbˈlɪsɪti/
danh từ
sự công khai, quảng bá
The event received a lot of publicity.
Sự kiện đã nhận được nhiều sự quảng bá.
Chi tiết
The publicity for the event attracted many attendees.Sự quảng bá cho sự kiện đã thu hút nhiều người tham dự.
Đồng nghĩaadvertisingpromotion
Cụm hay dùngmedia publicitypublicity campaign
Thường dùng trong lĩnh vực truyền thông.
/ˈmærəθən/
danh từ
cuộc thi chạy đường dài
She trained for the marathon for months.
Cô ấy đã tập luyện cho cuộc thi marathon trong nhiều tháng.
Chi tiết
She trained hard for the marathon to improve her time.Cô ấy đã luyện tập chăm chỉ cho cuộc thi chạy marathon để cải thiện thời gian.
Đồng nghĩalong-distance raceendurance race
Cụm hay dùngmarathon runnermarathon training
Thường tổ chức hàng năm ở nhiều thành phố.
/ænt/
danh từ
con kiến
The ant carries food back to its nest.
Con kiến mang thức ăn về tổ của nó.
Chi tiết
The ant carried a crumb back to the nest.Con kiến mang một mảnh vụn về tổ.
Đồng nghĩainsectbug
Cụm hay dùngant colonyant biteworker ant
Họ từantlike (adj)anteater (n)
Kiến, sống thành đàn, chăm chỉ.
/ˌprɒpəˈzɪʃən/
danh từ
đề xuất, lời đề nghị
The proposition was accepted by the committee.
Đề xuất đã được ủy ban chấp nhận.
Chi tiết
He made a proposition to improve the project.Anh ấy đã đưa ra một đề xuất để cải thiện dự án.
Đồng nghĩaproposalsuggestion
Cụm hay dùngbusiness propositionbold proposition
Thường dùng trong kinh doanh.
/ɡeɪz/
danh từ
người đồng tính
The community supports rights for gays.
Cộng đồng ủng hộ quyền lợi cho người đồng tính.
Chi tiết
Gays have fought for equal rights in many countries.Người đồng tính đã đấu tranh cho quyền bình đẳng ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩahomosexualsLGBT
Cụm hay dùnggays rightsgays community
Từ này có thể nhạy cảm trong một số ngữ cảnh.
/ˈprɛsɪŋ/
tính từ
khẩn cấp, cấp bách
There is a pressing need for action.
Có một nhu cầu cấp bách cho hành động.
Chi tiết
This is a pressing issue that must be addressed.Đây là một vấn đề khẩn cấp cần được giải quyết.
Đồng nghĩaurgentcritical
Cụm hay dùngpressing needpressing matter
Thường dùng trong tình huống khẩn cấp.
/ˈɡæsəˌliːn/
danh từ
xăng
Gasoline prices have increased significantly.
Giá xăng đã tăng lên đáng kể.
Chi tiết
Gasoline is highly flammable.Giá xăng tăng cao.
Đồng nghĩapetrolgas
Cụm hay dùnggasoline enginegasoline stationgasoline price
Xăng dùng cho ô tô, khác dầu diesel.
/æpt/
tính từ
thích hợp, có khả năng
She is apt to forget important dates.
Cô ấy có khả năng quên những ngày quan trọng.
Chi tiết
She is apt to forget her keys.Cô ấy có khả năng quên chìa khóa.
Đồng nghĩalikelyprone
Cụm hay dùngapt descriptionapt response
Thường dùng để mô tả khả năng.
/drɛst/
tính từ
được ăn mặc
He was well dressed for the occasion.
Anh ấy ăn mặc đẹp cho dịp này.
Chi tiết
She is dressed elegantly for the event.Cô ấy được ăn mặc thanh lịch cho sự kiện.
Đồng nghĩaclothedattired
Cụm hay dùngdressed updressed casuallydressed appropriately
Thường dùng để mô tả phong cách ăn mặc.
/skaʊt/
danh từ
người trinh sát, hướng đạo
The scout found a suitable campsite.
Người trinh sát đã tìm thấy một khu cắm trại phù hợp.
Chi tiết
The scout found a safe path through the forest.Người trinh sát đã tìm thấy một con đường an toàn qua rừng.
Đồng nghĩaexplorerreconnaissance
Cụm hay dùngscout leaderscout troopscout mission
Thường liên quan đến hoạt động ngoài trời.
/ˈbɛlfæst/
danh từ
thành phố Belfast
Belfast is known for its rich history.
Belfast nổi tiếng với lịch sử phong phú.
Chi tiết
Belfast has a rich cultural heritage.Belfast có di sản văn hóa phong phú.
Đồng nghĩacitymetropolis
Cụm hay dùngBelfast cityBelfast culture
Thành phố lớn ở Bắc Ireland.
/ɪˈzɛk/
danh từ
giám đốc, điều hành
The exec made a crucial decision.
Giám đốc đã đưa ra một quyết định quan trọng.
Chi tiết
The exec made a crucial decision for the company’s future.Giám đốc đã đưa ra quyết định quan trọng cho tương lai của công ty.
Đồng nghĩaexecutivedirector
Cụm hay dùngsenior execcompany exec
Thường dùng trong môi trường doanh nghiệp.
/dɛlt/
động từ
đã xử lý, đã giao dịch
He dealt with the issue promptly.
Anh ấy đã xử lý vấn đề kịp thời.
Chi tiết
She dealt with customer complaints effectively.Cô ấy đã xử lý các phàn nàn của khách hàng một cách hiệu quả.
Đồng nghĩamanagedhandled
Cụm hay dùngdealt a blowdealt with
Thường dùng trong kinh doanh.
/naɪˈæɡərə/
danh từ
thác Niagara
Niagara Falls is a popular tourist attraction.
Thác Niagara là một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng.
Chi tiết
Niagara Falls attracts millions of visitors each year.Thác Niagara thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.
Cụm hay dùngNiagara Falls tourNiagara Falls view
Nên biết về các hoạt động du lịch ở đây.
/ɪnˈf/
danh từ
thông tin
The inf was crucial for the investigation.
Thông tin là rất quan trọng cho cuộc điều tra.
Chi tiết
The inf provided was crucial for the project.Thông tin được cung cấp là rất quan trọng cho dự án.
Đồng nghĩadatadetails
Cụm hay dùnginf gatheringinf sharing
Thường dùng trong công nghệ và nghiên cứu.
/iːoʊs/
danh từ
hệ điều hành
The EOS system is widely used in technology.
Hệ điều hành EOS được sử dụng rộng rãi trong công nghệ.
Chi tiết
EOS is used in many smartphones.EOS được sử dụng trong nhiều điện thoại thông minh.
Đồng nghĩaoperating systemsoftware
Cụm hay dùngEOS versionEOS update
Liên quan đến công nghệ thông tin.
/ˈwɔːrkræft/
danh từ
nghệ thuật chiến tranh
Warcraft is a popular video game series.
Warcraft là một series trò chơi video nổi tiếng.
Chi tiết
Warcraft involves both strategy and tactics.Nghệ thuật chiến tranh bao gồm cả chiến lược và chiến thuật.
Đồng nghĩamilitary artstrategy
Cụm hay dùngwarcraft skillswarcraft tactics
Dùng trong lịch sử và quân sự.
/tʃɑːrmz/
danh từ
bùa chú, sức hấp dẫn
She has a lot of charms that attract people.
Cô ấy có nhiều sức hấp dẫn thu hút mọi người.
Chi tiết
The charms of the city draw many tourists.Sức hấp dẫn của thành phố thu hút nhiều du khách.
Đồng nghĩaappealattraction
Cụm hay dùngmagical charmscharms of nature
Thường dùng để mô tả sự hấp dẫn.
/ˈkætəlɪst/
danh từ
chất xúc tác
The catalyst sped up the chemical reaction.
Chất xúc tác đã tăng tốc phản ứng hóa học.
Chi tiết
Enzymes act as catalysts in biological processes.Enzim hoạt động như chất xúc tác trong các quá trình sinh học.
Đồng nghĩaacceleratorstimulus
Cụm hay dùngcatalyst for changecatalyst in reactionscatalyst role
Thường dùng trong hóa học và sinh học.
/ˈtreɪdər/
danh từ
người giao dịch
The trader made a significant profit.
Người giao dịch đã kiếm được lợi nhuận đáng kể.
Chi tiết
The trader sold fresh vegetables at the market.Người giao dịch đã bán rau tươi tại chợ.
Đồng nghĩamerchantdealer
Cụm hay dùngstock traderday tradertrader market
Thường liên quan đến kinh doanh.
/bʌks/
danh từ
đô la
He earned a few bucks from his side job.
Anh ấy kiếm được một ít đô la từ công việc phụ.
Chi tiết
I earned a few bucks from my part-time job.Tôi kiếm được một ít đô la từ công việc bán thời gian.
Đồng nghĩamoneycash
Cụm hay dùngmake bucksa few bucks
Thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức.
/əˈlaʊəns/
danh từ
tiền trợ cấp
She receives a weekly allowance from her parents.
Cô ấy nhận tiền trợ cấp hàng tuần từ cha mẹ.
Chi tiết
He receives an allowance from his parents for school supplies.Anh ấy nhận tiền trợ cấp từ cha mẹ để mua sắm đồ dùng học tập.
Đồng nghĩastipendgrant
Cụm hay dùngmonthly allowancechild allowance
Thường được sử dụng cho trẻ em hoặc sinh viên.
/ˈviːsiːɑːr/
danh từ
máy ghi video
The VCR is an outdated technology.
Máy ghi video là công nghệ đã lỗi thời.
Chi tiết
He watched the movie on his old VCR.Anh ấy đã xem bộ phim trên máy ghi video cũ.
Đồng nghĩavideo recordertape player
Cụm hay dùngVCR playerVCR tape
Ít được sử dụng hiện nay.
/dɪˈnaɪəl/
danh từ
sự từ chối
His denial of the facts was surprising.
Sự từ chối của anh ấy về các sự kiện thật bất ngờ.
Chi tiết
His denial of the facts surprised everyone.Sự từ chối của anh ấy về các sự thật khiến mọi người ngạc nhiên.
Đồng nghĩarefusalrejection
Cụm hay dùngdenial of responsibilitydenial of truth
Thường dùng trong các tình huống pháp lý.
/ˈjʊəri/
danh từ
định danh tài nguyên
The URI points to the specific resource.
URI chỉ đến tài nguyên cụ thể.
Chi tiết
The URI helps locate the webpage you need.Định danh tài nguyên giúp xác định trang web bạn cần.
Đồng nghĩaidentifierlink
Cụm hay dùngURI formatURI structure
Thường dùng trong lập trình và web.
/ˌdɛzɪɡˈneɪʃən/
danh từ
chức danh, sự chỉ định
Her designation reflects her responsibilities.
Chức danh của cô ấy phản ánh trách nhiệm của mình.
Chi tiết
Her designation is project manager.Chức danh của cô ấy là quản lý dự án.
Đồng nghĩatitlerole
Cụm hay dùngofficial designationjob designation
Thường dùng trong môi trường làm việc.
/θroʊn/
động từ
đã ném
The ball was thrown over the fence.
Quả bóng đã bị ném qua hàng rào.
Chi tiết
The ball was thrown across the field.Quả bóng đã được ném qua sân.
Đồng nghĩacastflung
Cụm hay dùngthrown awaythrown together
Thường dùng trong thể thao và trò chơi.
/ˈpriːpeɪd/
tính từ
đã thanh toán trước
He bought a prepaid phone card.
Anh ấy đã mua thẻ điện thoại đã thanh toán trước.
Chi tiết
She bought a prepaid phone card for her trip.Cô ấy đã mua thẻ điện thoại đã thanh toán trước cho chuyến đi.
Đồng nghĩaadvance paymentpre-purchased
Cụm hay dùngprepaid cardprepaid service
Thường dùng trong giao dịch tài chính.
/reɪzɪz/
động từ
tăng lên
The company raises its prices every year.
Công ty tăng giá mỗi năm.
Chi tiết
She raises her hand to ask a question.Cô ấy nâng tay để hỏi một câu hỏi.
Đồng nghĩaliftelevate
Cụm hay dùngraises awarenessraises fundsraises questions
Thường dùng trong ngữ cảnh tăng cường.
/dʒɛm/
danh từ
viên ngọc
She found a beautiful gem while hiking.
Cô ấy tìm thấy một viên ngọc đẹp khi đi bộ đường dài.
Chi tiết
The crown is set with gems.Vương miện được nạm ngọc.
Đồng nghĩajewelprecious stone
Cụm hay dùngprecious gemgemstone ring
Họ từgemstone (n)
Đá quý đã cắt mài
/ˈduːplɪkət/
động từ
nhân bản
Please duplicate the document for the meeting.
Vui lòng nhân bản tài liệu cho cuộc họp.
Chi tiết
Please duplicate this document for the meeting.Vui lòng nhân bản tài liệu này cho cuộc họp.
Đồng nghĩacopyreplicate
Cụm hay dùngduplicate fileduplicate effort
Dùng trong ngữ cảnh sao chép tài liệu.
/ɪˈlɛktrəʊ/
tính từ
điện
The electro device is very efficient.
Thiết bị điện rất hiệu quả.
Chi tiết
The electro equipment needs to be handled carefully.Thiết bị điện cần được xử lý cẩn thận.
Đồng nghĩaelectricelectrical
Cụm hay dùngelectro engineeringelectro devices
Thường dùng trong lĩnh vực kỹ thuật điện.
/kraɪˈtɪəriən/
danh từ
tiêu chí
The main criterion for selection is experience.
Tiêu chí chính để lựa chọn là kinh nghiệm.
Chi tiết
The main criterion for selection is experience.Tiêu chí chính để lựa chọn là kinh nghiệm.
Đồng nghĩastandardmeasure
Cụm hay dùngselection criterionevaluation criterion
Thường dùng trong đánh giá.
/bædʒ/
danh từ
huy hiệu
He wore a badge to show his rank.
Anh ấy đeo huy hiệu để thể hiện cấp bậc của mình.
Chi tiết
He wore a badge to show his rank.Anh ấy đeo huy hiệu để thể hiện cấp bậc của mình.
Đồng nghĩaembleminsignia
Cụm hay dùngbadge of honorname badge
Thường dùng trong quân đội hoặc tổ chức.
/rɪst/
danh từ
cổ tay
She wore a bracelet on her wrist.
Cô ấy đeo một chiếc vòng tay trên cổ tay.
Chi tiết
She wore a bracelet on her wrist.Cô ấy đeo vòng tay.
Đồng nghĩacarpus
Cụm hay dùngwrist watchwrist injuryslap on the wrist
Họ từwristband (n)wristlet (n)
Khớp nối tay và bàn tay.
/ˌsɪvələˈzeɪʃn/
n
nền văn minh
The Maya civilization developed sophisticated math.
Nền văn minh Maya phát triển toán học tinh vi.
Chi tiết
Ancient civilization left many artifacts.Nền văn minh cổ đại để lại nhiều hiện vật.
Đồng nghĩasocietyculture
Cụm hay dùngancient civilizationmodern civilization
Thường liên quan đến lịch sử.
/ˈænəlaɪzd/
động từ
phân tích
The data was analyzed to find trends.
Dữ liệu đã được phân tích để tìm ra xu hướng.
Chi tiết
The data was analyzed to find trends.Dữ liệu đã được phân tích để tìm ra xu hướng.
Đồng nghĩaexaminedstudied
Cụm hay dùnganalyzed dataanalyzed results
Thường dùng trong nghiên cứu và khoa học.
/ˌviːɛtnəˈmiːz/
tính từ
Việt Nam
She speaks Vietnamese fluently.
Cô ấy nói tiếng Việt lưu loát.
Chi tiết
Vietnamese cuisine is known for its flavors.Ẩm thực Việt Nam nổi tiếng với hương vị.
Đồng nghĩaVietnamese cultureVietnamese language
Cụm hay dùngVietnamese foodVietnamese traditions
Thường dùng để chỉ văn hóa Việt Nam.
/hiːθ/
danh từ
đất hoang
The heath is home to many unique plants.
Đất hoang là nơi sinh sống của nhiều loại cây độc đáo.
Chi tiết
The heath was filled with wildflowers in spring.Đất hoang tràn ngập hoa dại vào mùa xuân.
Đồng nghĩamoorwasteland
Cụm hay dùngheath landheath ecosystem
Thường gặp trong văn cảnh thiên nhiên.
/trəˈmɛndəs/
tính từ
khổng lồ
She has made a tremendous effort to succeed.
Cô ấy đã nỗ lực khổng lồ để thành công.
Chi tiết
The project required a tremendous amount of effort.Dự án cần một lượng công sức khổng lồ.
Đồng nghĩahugeenormous
Cụm hay dùngtremendous impacttremendous successtremendous effort
Thường dùng để nhấn mạnh.
/ˈbælət/
danh từ
phiếu bầu
The ballot was cast in secret.
Phiếu bầu được bỏ trong bí mật.
Chi tiết
Each voter received a ballot to cast their vote.Mỗi cử tri nhận được một phiếu bầu để bỏ phiếu.
Đồng nghĩavotepoll
Cụm hay dùngcast a ballotballot box
Liên quan đến quy trình bầu cử.
/ˈlɛksəs/
danh từ
hãng xe
Lexus is known for its luxury vehicles.
Lexus nổi tiếng với những chiếc xe sang trọng.
Chi tiết
He drives a Lexus because of its reliability.Anh ấy lái một chiếc Lexus vì độ tin cậy của nó.
Đồng nghĩaluxury vehiclepremium car
Cụm hay dùngLexus modelLexus dealership
Thương hiệu nổi tiếng toàn cầu.
/ˈvɛəriɪŋ/
tính từ
biến đổi
The results are varying across different regions.
Kết quả đang thay đổi ở các khu vực khác nhau.
Chi tiết
The varying temperatures affected the crops.Nhiệt độ biến đổi đã ảnh hưởng đến mùa màng.
Đồng nghĩadifferentdiverse
Cụm hay dùngvarying degreesvarying levels
Thường dùng để mô tả sự khác biệt.
/ˈrɛmədiz/
danh từ
biện pháp
Natural remedies can be very effective.
Các biện pháp tự nhiên có thể rất hiệu quả.
Chi tiết
The doctor suggested several remedies for the illness.Bác sĩ đã đề xuất một số biện pháp cho căn bệnh.
Đồng nghĩasolutionscures
Cụm hay dùngnatural remedieshome remedies
Có thể là biện pháp tự nhiên hoặc y tế.
/vəˈlɪdəti/
danh từ
tính hợp lệ
The validity of the argument was questioned.
Tính hợp lệ của lập luận đã bị nghi ngờ.
Chi tiết
The validity of the test results was confirmed.Tính hợp lệ của kết quả kiểm tra đã được xác nhận.
Đồng nghĩalegitimacyauthenticity
Cụm hay dùngcheck validityensure validity
Thường dùng trong pháp lý và nghiên cứu.
/trʌsˈtiː/
danh từ
người quản lý
The trustee is responsible for managing the funds.
Người quản lý có trách nhiệm quản lý quỹ.
Chi tiết
The trustee oversees the estate.Người quản lý giám sát tài sản.
Đồng nghĩamanageradministrator
Cụm hay dùngtrustee boardtrustee responsibilities
Thường liên quan đến tài chính.
/ˈmaʊi/
danh từ
đảo Maui
Maui is famous for its beautiful beaches.
Maui nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Chi tiết
Maui is famous for its stunning beaches.Maui nổi tiếng với những bãi biển tuyệt đẹp.
Đồng nghĩaislandparadise
Cụm hay dùngMaui vacationMaui beaches
Thường dùng khi nói về du lịch.
/ˈweɪtɪd/
tính từ
có trọng số
The weighted average is used for calculations.
Trung bình có trọng số được sử dụng cho các phép tính.
Chi tiết
The weighted average reflects the importance of each score.Trung bình có trọng số phản ánh tầm quan trọng của mỗi điểm số.
Đồng nghĩacalculatedadjusted
Cụm hay dùngweighted scoreweighted average
Thường dùng trong toán học và thống kê.
/pərˈfɔːrmz/
động từ
thực hiện
The artist performs every weekend.
Nghệ sĩ biểu diễn mỗi cuối tuần.
Chi tiết
She performs her duties with great care.Cô ấy thực hiện nhiệm vụ của mình với sự cẩn thận.
Đồng nghĩaexecutecarry out
Cụm hay dùngperform tasksperform dutiesperform actions
Thường dùng trong công việc và nghệ thuật.
/rɛlm/
danh từ
vùng
In the realm of science, new discoveries are made daily.
Trong lĩnh vực khoa học, những phát hiện mới được thực hiện hàng ngày.
Chi tiết
The realm of science is constantly evolving.Vùng khoa học đang không ngừng phát triển.
Đồng nghĩadomainfield
Cụm hay dùngrealm of knowledgefantasy realm
Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
/kəˈrɛktɪd/
động từ
được sửa
The mistakes were corrected before submission.
Các lỗi đã được sửa trước khi nộp.
Chi tiết
The report was corrected before submission.Báo cáo đã được sửa trước khi nộp.
Đồng nghĩaamendedrevised
Cụm hay dùngcorrected versioncorrected errors
Thường dùng trong viết lách.
/ˈhɛlmɪt/
danh từ
mũ bảo hiểm
Always wear a helmet when riding a bike.
Luôn đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp.
Chi tiết
Always wear a helmet when riding a bike.Luôn đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp.
Đồng nghĩaheadgearsafety gear
Cụm hay dùngsafety helmetbike helmet
Rất quan trọng khi tham gia thể thao.
/ˈsæləriːz/
danh từ
mức lương
Salaries have increased this year.
Mức lương đã tăng trong năm nay.
Chi tiết
Salaries are paid monthly.Mức lương được trả hàng tháng.
Đồng nghĩawagespay
Cụm hay dùngannual salariescompetitive salaries
Thường dùng trong môi trường làm việc.
/ˈpoʊstˌkɑːrd/
danh từ
bưu thiếp
She sent a postcard from her vacation.
Cô ấy đã gửi một bưu thiếp từ kỳ nghỉ.
Chi tiết
I received a postcard from my friend in Italy.Tôi đã nhận được một bưu thiếp từ bạn tôi ở Ý.
Đồng nghĩagreeting cardmail card
Cụm hay dùngpostcard collectionpostcard from abroad
Thường dùng trong giao tiếp và du lịch.
/ˈɛlɪfənt/
danh từ
voi
The elephant is the largest land animal.
Voi là loài động vật trên cạn lớn nhất.
Chi tiết
An elephant sprayed water with its trunk.Một con voi phun nước bằng vòi.
Đồng nghĩapachydermtuskerjumbo
Cụm hay dùngelephant herdelephant trunkwhite elephant
Họ từelephant (n)elephantine (adj)
Voi châu Á nhỏ hơn voi châu Phi.
/ˈjɛmən/
danh từ riêng
quốc gia ở Trung Đông
Yemen is known for its rich history and diverse culture.
Yemen nổi tiếng với lịch sử phong phú và văn hóa đa dạng.
Chi tiết
Yemen has a rich cultural history.Yemen có một lịch sử văn hóa phong phú.
Cụm hay dùngYemen conflictYemen culture
Là một quốc gia có nhiều vấn đề chính trị.
/ɪnˈkaʊntərd/
động từ
gặp phải
I encountered several challenges during my research.
Tôi đã gặp phải một số thách thức trong quá trình nghiên cứu.
Chi tiết
I encountered a problem while working on the project.Tôi đã gặp phải một vấn đề khi làm việc trên dự án.
Đồng nghĩafacemeet
Cụm hay dùngencounter difficultiesencounter challengesencounter issues
Thường dùng khi nói về khó khăn.
/tsuːˈnɑːmi/
danh từ
sóng thần
The tsunami caused widespread destruction along the coast.
Sóng thần đã gây ra sự tàn phá rộng lớn dọc theo bờ biển.
Chi tiết
The tsunami devastated the coastal towns.Cơn sóng thần đã tàn phá các thị trấn ven biển.
Đồng nghĩatidal waveseismic wave
Cụm hay dùngtsunami warningtsunami disaster
Thường liên quan đến thiên tai.
/ˈskɒlər/
danh từ
học giả
The scholar published a groundbreaking study on climate change.
Học giả đã công bố một nghiên cứu đột phá về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
The scholar published a book on ancient history.Học giả đã xuất bản một cuốn sách về lịch sử cổ đại.
Đồng nghĩaacademicresearcher
Cụm hay dùngdistinguished scholarscholarship program
Thường liên quan đến nghiên cứu và học thuật.
/ˈnɪkəl/
danh từ
kim loại niken
Nickel is often used in the production of batteries.
Niken thường được sử dụng trong sản xuất pin.
Chi tiết
Nickel is often used in making coins.Niken thường được sử dụng để làm tiền xu.
Đồng nghĩametalelement
Cụm hay dùngnickel coinnickel alloy
Thường thấy trong hóa học.
/ˌɪntəˈnæʃənəli/
trạng từ
quốc tế
The conference will be held internationally next year.
Hội nghị sẽ được tổ chức quốc tế vào năm tới.
Chi tiết
The conference was held internationally to discuss climate change.Hội nghị được tổ chức quốc tế để thảo luận về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩagloballyworldwide
Cụm hay dùnginternationally recognizedinternationally accepted
Dùng để chỉ sự liên quan đến nhiều quốc gia.
/səˈraʊndɪd/
động từ
bao quanh
The city is surrounded by beautiful mountains.
Thành phố được bao quanh bởi những ngọn núi đẹp.
Chi tiết
The house was surrounded by beautiful gardens.Ngôi nhà được bao quanh bởi những khu vườn đẹp.
Đồng nghĩaenclosedencircled
Cụm hay dùngsurrounded bysurrounded area
Thường dùng để mô tả không gian.
/ˈsaɪ/
danh từ
đơn vị áp suất
The tire pressure should be checked in psi.
Áp suất lốp nên được kiểm tra bằng psi.
Chi tiết
The tire pressure is measured in psi.Áp suất lốp được đo bằng psi.
Đồng nghĩapressure unitmeasurement
Cụm hay dùngpsi gaugepsi measurement
Thường dùng trong kỹ thuật.
/ˈbʌsɪz/
danh từ
xe buýt
The buses in the city run every 15 minutes.
Xe buýt trong thành phố chạy mỗi 15 phút.
Chi tiết
Buses are a common way to travel in cities.Xe buýt là một cách phổ biến để di chuyển trong thành phố.
Đồng nghĩacoachesshuttles
Cụm hay dùngcity busesschool buses
Thường dùng trong giao thông công cộng.
/ɛkˈspiːdiə/
danh từ riêng
dịch vụ du lịch
I booked my flight through Expedia.
Tôi đã đặt chuyến bay của mình qua Expedia.
Chi tiết
I booked my flight through Expedia.Tôi đã đặt chuyến bay của mình qua Expedia.
Đồng nghĩatravel agencybooking platform
Cụm hay dùngExpedia websiteExpedia deals
Thường dùng để đặt vé máy bay và khách sạn.
/dʒiˈɒlədʒi/
danh từ
địa chất học
Geology helps us understand the Earth's structure.
Địa chất học giúp chúng ta hiểu cấu trúc của Trái Đất.
Chi tiết
Geology helps us understand natural disasters.Địa chất học giúp chúng ta hiểu về thiên tai.
Đồng nghĩaearth sciencegeoscience
Cụm hay dùnggeology fieldgeology research
Quan trọng trong việc nghiên cứu trái đất.
/piː siː tiː/
viết tắt
phần trăm
The pct of students passing the exam increased this year.
Phần trăm học sinh vượt qua kỳ thi đã tăng lên năm nay.
Chi tiết
The pct of students passing the exam increased.Phần trăm học sinh đậu kỳ thi đã tăng lên.
Đồng nghĩapercentproportion
Cụm hay dùngpct increasepct decreasepct rate
Thường dùng trong thống kê.
/ˈkoʊtɪŋ/
danh từ
lớp phủ
The coating on the metal prevents rust.
Lớp phủ trên kim loại ngăn chặn gỉ sét.
Chi tiết
The coating protects the metal from rust.Lớp phủ bảo vệ kim loại khỏi gỉ sét.
Đồng nghĩalayercovering
Cụm hay dùngprotective coatingcoating material
Thường dùng trong công nghiệp.
/ˈkɒmentɪd/
động từ
bình luận
She commented on the importance of education.
Cô ấy đã bình luận về tầm quan trọng của giáo dục.
Chi tiết
She commented on the new policy during the meeting.Cô ấy đã bình luận về chính sách mới trong cuộc họp.
Đồng nghĩaremarkedstated
Cụm hay dùngcommented onfrequently commented
Họ từcomment (n)
Thường dùng để thể hiện ý kiến cá nhân.
/ˈwɒlɪt/
danh từ
ví tiền
He lost his wallet while traveling.
Anh ấy đã mất ví tiền trong khi du lịch.
Chi tiết
He pulled out his wallet to pay.Anh ấy lấy ví ra để trả tiền.
Đồng nghĩabillfoldmoney clip
Cụm hay dùngleather walletlose your wallet
Ví nam, thường để trong túi quần.
/klɪrd/
động từ
dọn dẹp
The road was cleared after the snowstorm.
Con đường đã được dọn dẹp sau cơn bão tuyết.
Chi tiết
They cleared the room for the meeting.Họ đã dọn dẹp phòng cho cuộc họp.
Đồng nghĩaremovetidy
Cụm hay dùngcleared areacleared space
Thường dùng trong dọn dẹp.
/ˈsmaɪliz/
danh từ
biểu tượng cảm xúc
Smilies are often used in text messages.
Biểu tượng cảm xúc thường được sử dụng trong tin nhắn văn bản.
Chi tiết
She used smilies to show her feelings in the text.Cô ấy đã sử dụng biểu tượng cảm xúc để thể hiện cảm xúc trong tin nhắn.
Đồng nghĩaemoticonsicons
Cụm hay dùngsmilies and emojissmilies in texts
Thường dùng trong tin nhắn và mạng xã hội.
/ˈboʊtɪŋ/
danh từ
đi thuyền
Boating is a popular activity during the summer.
Đi thuyền là một hoạt động phổ biến vào mùa hè.
Chi tiết
Boating is a popular summer activity.Đi thuyền là một hoạt động phổ biến vào mùa hè.
Đồng nghĩasailingyachting
Cụm hay dùngboating tripboating safety
Thích hợp cho các hoạt động ngoài trời.
/ˈdreɪnɪdʒ/
danh từ
thoát nước
The drainage system needs to be repaired.
Hệ thống thoát nước cần được sửa chữa.
Chi tiết
The drainage system prevents flooding in the city.Hệ thống thoát nước ngăn ngừa lũ lụt trong thành phố.
Đồng nghĩawater removaldrainage system
Cụm hay dùngdrainage systemdrainage pipesdrainage area
Thường liên quan đến xây dựng và môi trường.
/ʃəˈkɪərə/
danh từ riêng
ca sĩ nổi tiếng
Shakira is known for her unique voice and dance moves.
Shakira nổi tiếng với giọng hát và điệu nhảy độc đáo.
Chi tiết
Shakira has many hit songs around the world.Shakira có nhiều bài hát nổi tiếng trên toàn thế giới.
Đồng nghĩaartistmusician
Cụm hay dùngShakira's musicShakira's concerts
Nổi tiếng với phong cách âm nhạc độc đáo.
/ˈbrɔːdər/
tính từ
rộng hơn
We need a broader perspective on this issue.
Chúng ta cần một cái nhìn rộng hơn về vấn đề này.
Chi tiết
The broader view includes more perspectives.Quan điểm rộng hơn bao gồm nhiều góc nhìn hơn.
Đồng nghĩawiderlarger
Cụm hay dùngbroader perspectivebroader range
Thường dùng để mở rộng ý tưởng.
/ˌvɛdʒɪˈtɛəriən/
danh từ
người ăn chay
She has been a vegetarian for over five years.
Cô ấy đã ăn chay hơn năm năm.
Chi tiết
She is a vegetarian for ethical reasons.Cô ấy ăn chay vì lý do đạo đức.
Đồng nghĩaveganherbivore
Cụm hay dùngvegetarian dietvegetarian restaurantstrict vegetarian
Họ từvegetarianism (n)vegetarian (adj)
Người ăn chay, không ăn thịt.
/ruːʒ/
danh từ
phấn má
She applied rouge to her cheeks for a healthy glow.
Cô ấy đã thoa phấn má lên má để có vẻ ngoài khỏe mạnh.
Chi tiết
She applied rouge to enhance her features.Cô ấy đã thoa phấn má để làm nổi bật các nét của mình.
Đồng nghĩablushcheek color
Cụm hay dùngapply rougerouge shade
Thường dùng trong trang điểm.
/jiːst/
danh từ
men
Yeast is essential for baking bread.
Men là cần thiết để làm bánh mì.
Chi tiết
Yeast is essential for making bread rise.Men là thành phần thiết yếu để làm bánh nở.
Đồng nghĩafungusleaven
Cụm hay dùngactive yeastdry yeast
Thường dùng trong nấu ăn.
/jeɪl/
danh từ riêng
trường đại học
Yale is one of the most prestigious universities in the world.
Yale là một trong những trường đại học uy tín nhất thế giới.
Chi tiết
Yale is known for its academic excellence.Yale nổi tiếng với sự xuất sắc trong học thuật.
Đồng nghĩauniversityinstitution
Cụm hay dùngYale alumniYale programs
Thường dùng khi nói về giáo dục.
/ˈnjuːfənˌlænd/
danh từ riêng
đảo ở Canada
Newfoundland is known for its stunning landscapes.
Newfoundland nổi tiếng với những phong cảnh tuyệt đẹp.
Chi tiết
Newfoundland is famous for its stunning landscapes.Newfoundland nổi tiếng với những phong cảnh tuyệt đẹp.
Đồng nghĩaislandlandmass
Cụm hay dùngNewfoundland tourismNewfoundland culture
Thường dùng khi nói về địa điểm du lịch.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...