Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strikes

/straɪks/ B2

Nghĩa

đánh, tấn công động từ

Định nghĩa · To hit or attack someone or something.

“The clock strikes at midnight.”Đồng hồ điểm vào nửa đêm.

“The workers went on strikes for better pay.”Công nhân đình công để đòi lương cao hơn.

Đồng nghĩa hitassault

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả hành động trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh xung đột.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...