Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gasoline

/ˈɡæsəˌliːn/ B2

Nghĩa

xăng danh từ

Định nghĩa · A liquid fuel used in engines, commonly known as petrol.

“Gasoline prices have increased significantly.”Giá xăng đã tăng lên đáng kể.

“Gasoline is highly flammable.”Giá xăng tăng cao.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về năng lượng trong IELTS.

Ghi chú · Xăng dùng cho ô tô, khác dầu diesel.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...