Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gas

/gæs/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1023

Nghĩa thường dùng

khí, xăng danh từ

“I need gas for my car.”Tôi cần xăng cho xe của mình.

Đồng nghĩa fuelgasolinevaporpetrol
Trái nghĩa solidliquid
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gas

/gæs/

danh từ

  • khí
  • khí thắp, hơi đốt
  • khí tê (dùng khi chữa răng) ((cũng) laughing gas)
  • (quân sự) hơi độc, hơi ngạt
  • khí nổ (mỏ, than)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) dầu xăng
  • (thông tục) chuyện rỗng tuếch không đâu vào đâu, chuyện tầm phào; chuyện huyên hoang khoác lác

thành ngữ

  1. to step on the gas
    • (xem) step

ngoại động từ

  • cung cấp khí thấp, cung cấp hơi đốt (cho một căn buồng)
  • hơ (chỉ, sợi...) qua đèn khí (cho hết lông tơ)
  • thắp sáng bằng đén khí
  • thả hơi độc, thả hơi ngạt, làm ngạt bằng hơi độc
  • (thông tục) lừa bịp (ai) bằng những lời huênh hoang khoác lác

nội động từ

  • xì hơi
  • nói dông dài; nói chuyện tầm phào; huyên hoang khoác lác
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of matter distinguished from the solid and liquid states by: relatively low density and viscosity; relatively great expansion and contraction with changes in pressure and temperature; the ability to diffuse readily; and the spontaneous tendency to become distributed uniformly throughout any container n. a fluid in the gaseous state having neither independent shape nor volume and being able to expand indefinitely v. attack with gas; subject to gas fumes

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...