dressed
/drɛst/ B2
Nghĩa
được ăn mặc
tính từ
Định nghĩa · Wearing clothes or being in a certain outfit.
“He was well dressed for the occasion.”Anh ấy ăn mặc đẹp cho dịp này.
“She is dressed elegantly for the event.”Cô ấy được ăn mặc thanh lịch cho sự kiện.
Cụm hay dùng
dressed updressed casuallydressed appropriately
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả ngoại hình trong bài nói.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả phong cách ăn mặc.