dealt
/dɛlt/ B2
Nghĩa
đã xử lý, đã giao dịch
động từ
Định nghĩa · Handled or managed something, often in a business context.
“He dealt with the issue promptly.”Anh ấy đã xử lý vấn đề kịp thời.
“She dealt with customer complaints effectively.”Cô ấy đã xử lý các phàn nàn của khách hàng một cách hiệu quả.
Cụm hay dùng
dealt a blowdealt with
Cấu tạo"Dealt" là quá khứ của động từ "deal" (giao dịch).
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng xử lý tình huống.
Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh.