Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dealt

/dɛlt/ B2

Nghĩa

đã xử lý, đã giao dịch động từ

Định nghĩa · Handled or managed something, often in a business context.

“He dealt with the issue promptly.”Anh ấy đã xử lý vấn đề kịp thời.

“She dealt with customer complaints effectively.”Cô ấy đã xử lý các phàn nàn của khách hàng một cách hiệu quả.

Đồng nghĩa managedhandled
Cụm hay dùng dealt a blowdealt with
Cấu tạo"Dealt" là quá khứ của động từ "deal" (giao dịch).

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng xử lý tình huống.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...