Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

niagara

/naɪˈæɡərə/ B2

Nghĩa

thác Niagara danh từ

Định nghĩa · A famous waterfall located on the border of Canada and the USA.

“Niagara Falls is a popular tourist attraction.”Thác Niagara là một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng.

“Niagara Falls attracts millions of visitors each year.”Thác Niagara thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Mẹo IELTS · Có thể mô tả thác Niagara trong IELTS.

Ghi chú · Nên biết về các hoạt động du lịch ở đây.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...