inf
/ɪnˈf/ B2
Nghĩa
thông tin
danh từ
Định nghĩa · Information or data, often used in a technical context.
“The inf was crucial for the investigation.”Thông tin là rất quan trọng cho cuộc điều tra.
“The inf provided was crucial for the project.”Thông tin được cung cấp là rất quan trọng cho dự án.
Cụm hay dùng
inf gatheringinf sharing
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về thông tin trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và nghiên cứu.