Kho từ › eos

eos

B2 danh từ
hệ điều hành
UK /iːoʊs/ · US /iːoʊs/
An operating system for devices.
The EOS system is widely used in technology.
→ Hệ điều hành EOS được sử dụng rộng rãi trong công nghệ.
EOS is used in many smartphones.→ EOS được sử dụng trong nhiều điện thoại thông minh.
Đồng nghĩa
operating systemsoftware
Collocations
EOS versionEOS update
🎯 IELTS: Có thể dùng khi nói về công nghệ trong IELTS.
Liên quan đến công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...