Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

eos

/iːoʊs/ B2

Nghĩa

hệ điều hành danh từ

Định nghĩa · An operating system for devices.

“The EOS system is widely used in technology.”Hệ điều hành EOS được sử dụng rộng rãi trong công nghệ.

“EOS is used in many smartphones.”EOS được sử dụng trong nhiều điện thoại thông minh.

Cụm hay dùng EOS versionEOS update

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...