eos
/iːoʊs/ B2
Nghĩa
hệ điều hành
danh từ
Định nghĩa · An operating system for devices.
“The EOS system is widely used in technology.”Hệ điều hành EOS được sử dụng rộng rãi trong công nghệ.
“EOS is used in many smartphones.”EOS được sử dụng trong nhiều điện thoại thông minh.
Đồng nghĩa
operating systemsoftware
Cụm hay dùng
EOS versionEOS update
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về công nghệ trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến công nghệ thông tin.