warcraft
/ˈwɔːrkræft/ B2
Nghĩa
nghệ thuật chiến tranh
danh từ
Định nghĩa · The art or skill of warfare and military strategy.
“Warcraft is a popular video game series.”Warcraft là một series trò chơi video nổi tiếng.
“Warcraft involves both strategy and tactics.”Nghệ thuật chiến tranh bao gồm cả chiến lược và chiến thuật.
Đồng nghĩa
military artstrategy
Cụm hay dùng
warcraft skillswarcraft tactics
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về lịch sử trong IELTS.
Ghi chú · Dùng trong lịch sử và quân sự.