Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

warcraft

/ˈwɔːrkræft/ B2

Nghĩa

nghệ thuật chiến tranh danh từ

Định nghĩa · The art or skill of warfare and military strategy.

“Warcraft is a popular video game series.”Warcraft là một series trò chơi video nổi tiếng.

“Warcraft involves both strategy and tactics.”Nghệ thuật chiến tranh bao gồm cả chiến lược và chiến thuật.

Đồng nghĩa military artstrategy

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về lịch sử trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong lịch sử và quân sự.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...