Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strategy

/'strætidʒi/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #844

Nghĩa thường dùng

chiến lược danh từ

“A clear strategy is essential for success.”Một chiến lược rõ ràng là cần thiết cho thành công.

Biến thể từ strategies số nhiều
Đồng nghĩa plantacticapproachscheme
Trái nghĩa improvisationimpulse
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

strategy

//

  • (lý thuyết trò chơi) chiến lược
  • s. for a game chiến lược của một trò chơi
  • completely mixed s. chiến lược hoàn toàn hỗn hợp
  • dominant s. chiến lược khống chế
  • duplicated s. chiến lược lặp
  • essential s. chiến lược cốt yếu
  • extended s. chiến lược mở rộng
  • invariant s. chiến lược bất biến
  • mixed s. chiến lược hỗn tạp
  • optimal s. chiến lược tối ưu
  • pure s. chiến lược thuần tuý
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of military science dealing with military command and the planning and conduct of a war

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...