Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vcr

/ˈviːsiːɑːr/ B2

Nghĩa

máy ghi video danh từ

Định nghĩa · A device used to record video and play it back.

“The VCR is an outdated technology.”Máy ghi video là công nghệ đã lỗi thời.

“He watched the movie on his old VCR.”Anh ấy đã xem bộ phim trên máy ghi video cũ.

Cụm hay dùng VCR playerVCR tape
Cấu tạo"VCR" là viết tắt của "Video Cassette Recorder".

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về công nghệ cũ trong IELTS.

Ghi chú · Ít được sử dụng hiện nay.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...