Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

denial

/dɪˈnaɪəl/ B2

Nghĩa

sự từ chối danh từ

Định nghĩa · The act of refusing something or denying it.

“His denial of the facts was surprising.”Sự từ chối của anh ấy về các sự kiện thật bất ngờ.

“His denial of the facts surprised everyone.”Sự từ chối của anh ấy về các sự thật khiến mọi người ngạc nhiên.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả trong phần Speaking.

Ghi chú · Thường dùng trong các tình huống pháp lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...