duplicate
/ˈduːplɪkət/ B2
Nghĩa
nhân bản
động từ
Định nghĩa · To make an exact copy of something.
“Please duplicate the document for the meeting.”Vui lòng nhân bản tài liệu cho cuộc họp.
“Please duplicate this document for the meeting.”Vui lòng nhân bản tài liệu này cho cuộc họp.
Cụm hay dùng
duplicate fileduplicate effort
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về công việc trong IELTS.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh sao chép tài liệu.