Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

duplicate

/ˈduːplɪkət/ B2

Nghĩa

nhân bản động từ

Định nghĩa · To make an exact copy of something.

“Please duplicate the document for the meeting.”Vui lòng nhân bản tài liệu cho cuộc họp.

“Please duplicate this document for the meeting.”Vui lòng nhân bản tài liệu này cho cuộc họp.

Đồng nghĩa copyreplicate

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về công việc trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh sao chép tài liệu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...