Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ballot

/ˈbælət/ B2

Nghĩa

phiếu bầu danh từ

Định nghĩa · A piece of paper used for voting in an election.

“The ballot was cast in secret.”Phiếu bầu được bỏ trong bí mật.

“Each voter received a ballot to cast their vote.”Mỗi cử tri nhận được một phiếu bầu để bỏ phiếu.

Đồng nghĩa votepoll
Cụm hay dùng cast a ballotballot box

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về chính trị trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến quy trình bầu cử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...