lexus
/ˈlɛksəs/ B2
Nghĩa
hãng xe
danh từ
Định nghĩa · A luxury car brand known for quality.
“Lexus is known for its luxury vehicles.”Lexus nổi tiếng với những chiếc xe sang trọng.
“He drives a Lexus because of its reliability.”Anh ấy lái một chiếc Lexus vì độ tin cậy của nó.
Đồng nghĩa
luxury vehiclepremium car
Cụm hay dùng
Lexus modelLexus dealership
Mẹo IELTS · Nêu rõ lý do chọn Lexus để thể hiện sở thích cá nhân.
Ghi chú · Thương hiệu nổi tiếng toàn cầu.