Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

varying

/ˈvɛəriɪŋ/ B2

Nghĩa

biến đổi tính từ

Định nghĩa · Changing or differing in form or nature.

“The results are varying across different regions.”Kết quả đang thay đổi ở các khu vực khác nhau.

“The varying temperatures affected the crops.”Nhiệt độ biến đổi đã ảnh hưởng đến mùa màng.

Đồng nghĩa differentdiverse
Cấu tạo"Varying" là dạng hiện tại phân từ của "vary" (biến đổi).

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đa dạng trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả sự khác biệt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...