varying
/ˈvɛəriɪŋ/ B2
Nghĩa
biến đổi
tính từ
Định nghĩa · Changing or differing in form or nature.
“The results are varying across different regions.”Kết quả đang thay đổi ở các khu vực khác nhau.
“The varying temperatures affected the crops.”Nhiệt độ biến đổi đã ảnh hưởng đến mùa màng.
Cụm hay dùng
varying degreesvarying levels
Cấu tạo"Varying" là dạng hiện tại phân từ của "vary" (biến đổi).
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đa dạng trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả sự khác biệt.