Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

remedies

/ˈrɛmədiz/ B2

Nghĩa

biện pháp danh từ

Định nghĩa · Methods or treatments for solving problems.

“Natural remedies can be very effective.”Các biện pháp tự nhiên có thể rất hiệu quả.

“The doctor suggested several remedies for the illness.”Bác sĩ đã đề xuất một số biện pháp cho căn bệnh.

Đồng nghĩa solutionscures

Mẹo IELTS · Có thể thảo luận về biện pháp trong IELTS.

Ghi chú · Có thể là biện pháp tự nhiên hoặc y tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...