trustee
/trʌsˈtiː/ B2
Nghĩa
người quản lý
danh từ
Định nghĩa · A person who manages assets or funds.
“The trustee is responsible for managing the funds.”Người quản lý có trách nhiệm quản lý quỹ.
“The trustee oversees the estate.”Người quản lý giám sát tài sản.
Đồng nghĩa
manageradministrator
Cụm hay dùng
trustee boardtrustee responsibilities
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về quản lý tài sản trong IELTS.
Ghi chú · Thường liên quan đến tài chính.