Kho từ › trustee

trustee ID 619963 //trʌsˈtiː//

B2 danh từ
người quản lý
The trustee is responsible for managing the funds.
→ Người quản lý có trách nhiệm quản lý quỹ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...