Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trustee

/trʌsˈtiː/ B2

Nghĩa

người quản lý danh từ

Định nghĩa · A person who manages assets or funds.

“The trustee is responsible for managing the funds.”Người quản lý có trách nhiệm quản lý quỹ.

“The trustee oversees the estate.”Người quản lý giám sát tài sản.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về quản lý tài sản trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến tài chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...