weighted
Nghĩa
Định nghĩa · Having a specific weight or importance.
“The weighted average is used for calculations.”Trung bình có trọng số được sử dụng cho các phép tính.
“The weighted average reflects the importance of each score.”Trung bình có trọng số phản ánh tầm quan trọng của mỗi điểm số.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về số liệu thống kê.
Ghi chú · Thường dùng trong toán học và thống kê.