Kho từ › weighted

weighted

B2 tính từ
có trọng số
UK /ˈweɪtɪd/ · US /ˈweɪtɪd/
Having a specific weight or importance.
The weighted average is used for calculations.
→ Trung bình có trọng số được sử dụng cho các phép tính.
The weighted average reflects the importance of each score.→ Trung bình có trọng số phản ánh tầm quan trọng của mỗi điểm số.
Đồng nghĩa
calculatedadjusted
Collocations
weighted scoreweighted average
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về số liệu thống kê.
Thường dùng trong toán học và thống kê.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...