Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

postcard

/ˈpoʊstˌkɑːrd/ B2

Nghĩa

bưu thiếp danh từ

Định nghĩa · A card sent by mail, often with a picture.

“She sent a postcard from her vacation.”Cô ấy đã gửi một bưu thiếp từ kỳ nghỉ.

“I received a postcard from my friend in Italy.”Tôi đã nhận được một bưu thiếp từ bạn tôi ở Ý.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về du lịch trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp và du lịch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...