yemen
/ˈjɛmən/ B2
Nghĩa
quốc gia ở Trung Đông
danh từ riêng
Định nghĩa · A country located in the Middle East.
“Yemen is known for its rich history and diverse culture.”Yemen nổi tiếng với lịch sử phong phú và văn hóa đa dạng.
“Yemen has a rich cultural history.”Yemen có một lịch sử văn hóa phong phú.
Cụm hay dùng
Yemen conflictYemen culture
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về các quốc gia trong khu vực.
Ghi chú · Là một quốc gia có nhiều vấn đề chính trị.