scholar
Nghĩa
Định nghĩa · A person who studies and knows a lot about a subject.
“The scholar published a groundbreaking study on climate change.”Học giả đã công bố một nghiên cứu đột phá về biến đổi khí hậu.
“The scholar published a book on ancient history.”Học giả đã xuất bản một cuốn sách về lịch sử cổ đại.
Mẹo IELTS · Đề cập đến scholar để nhấn mạnh kiến thức chuyên sâu.
Ghi chú · Thường liên quan đến nghiên cứu và học thuật.