Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scholar

/ˈskɒlər/ B1

Nghĩa

học giả danh từ

Định nghĩa · A person who studies and knows a lot about a subject.

“The scholar published a groundbreaking study on climate change.”Học giả đã công bố một nghiên cứu đột phá về biến đổi khí hậu.

“The scholar published a book on ancient history.”Học giả đã xuất bản một cuốn sách về lịch sử cổ đại.

Mẹo IELTS · Đề cập đến scholar để nhấn mạnh kiến thức chuyên sâu.

Ghi chú · Thường liên quan đến nghiên cứu và học thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...