geology
/dʒiˈɒlədʒi/ B2
Nghĩa
địa chất học
danh từ
Định nghĩa · The study of the Earth's structure and materials.
“Geology helps us understand the Earth's structure.”Địa chất học giúp chúng ta hiểu cấu trúc của Trái Đất.
“Geology helps us understand natural disasters.”Địa chất học giúp chúng ta hiểu về thiên tai.
Đồng nghĩa
earth sciencegeoscience
Cụm hay dùng
geology fieldgeology research
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về khoa học tự nhiên.
Ghi chú · Quan trọng trong việc nghiên cứu trái đất.