Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boating

/ˈboʊtɪŋ/ B2

Nghĩa

đi thuyền danh từ

Định nghĩa · The activity of traveling by boat.

“Boating is a popular activity during the summer.”Đi thuyền là một hoạt động phổ biến vào mùa hè.

“Boating is a popular summer activity.”Đi thuyền là một hoạt động phổ biến vào mùa hè.

Đồng nghĩa sailingyachting

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sở thích thể thao.

Ghi chú · Thích hợp cho các hoạt động ngoài trời.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...