drainage
/ˈdreɪnɪdʒ/ B2
Nghĩa
thoát nước
danh từ
Định nghĩa · The system for removing excess water from an area.
“The drainage system needs to be repaired.”Hệ thống thoát nước cần được sửa chữa.
“The drainage system prevents flooding in the city.”Hệ thống thoát nước ngăn ngừa lũ lụt trong thành phố.
Đồng nghĩa
water removaldrainage system
Cụm hay dùng
drainage systemdrainage pipesdrainage area
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về hạ tầng trong IELTS.
Ghi chú · Thường liên quan đến xây dựng và môi trường.