Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vegetarian

/ˌvɛdʒɪˈtɛəriən/ B2

Nghĩa

người ăn chay danh từ

Định nghĩa · A person who does not eat meat.

“She has been a vegetarian for over five years.”Cô ấy đã ăn chay hơn năm năm.

“She is a vegetarian for ethical reasons.”Cô ấy ăn chay vì lý do đạo đức.

Mẹo IELTS · Nêu rõ chế độ ăn uống trong IELTS để thể hiện sự đa dạng.

Ghi chú · Người ăn chay, không ăn thịt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...