Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rouge

/ruːʒ/ B2

Nghĩa

phấn má danh từ

Định nghĩa · A cosmetic product used to color the cheeks.

“She applied rouge to her cheeks for a healthy glow.”Cô ấy đã thoa phấn má lên má để có vẻ ngoài khỏe mạnh.

“She applied rouge to enhance her features.”Cô ấy đã thoa phấn má để làm nổi bật các nét của mình.

Đồng nghĩa blushcheek color
Cụm hay dùng apply rougerouge shade

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về làm đẹp trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong trang điểm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...