Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

investigated

/ɪnˈvɛstəˌɡeɪtɪd/ B2

Nghĩa

được điều tra động từ

Định nghĩa · Examined something carefully to find out more information.

“The case was thoroughly investigated by the police.”Vụ án đã được điều tra kỹ lưỡng bởi cảnh sát.

“The case was investigated by the police.”Vụ án đã được điều tra bởi cảnh sát.

Đồng nghĩa examinedlooked into
Cấu tạo"Investigated" là quá khứ của "investigate" (điều tra).

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả quá trình điều tra trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong pháp lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...