Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

yukon

/ˈjuːkɒn/ B2

Nghĩa

lãnh thổ Yukon danh từ

Định nghĩa · A territory in Canada known for its wilderness.

“Yukon is known for its stunning landscapes.”Yukon nổi tiếng với những phong cảnh tuyệt đẹp.

“Yukon is famous for its stunning landscapes.”Lãnh thổ Yukon nổi tiếng với phong cảnh tuyệt đẹp.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả thiên nhiên Canada.

Ghi chú · Nơi có nhiều hoạt động ngoài trời.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...