beings
/ˈbiːɪŋz/ B2
Nghĩa
sinh vật
danh từ
Định nghĩa · Living creatures, including humans and animals.
“All living beings deserve respect.”Tất cả các sinh vật sống đều xứng đáng được tôn trọng.
“All living beings deserve respect and care.”Tất cả sinh vật đều xứng đáng được tôn trọng và chăm sóc.
Cụm hay dùng
living beingssentient beings
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh sự đa dạng sinh học.
Ghi chú · Dùng để chỉ mọi loại sinh vật.