Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

beings

/ˈbiːɪŋz/ B2

Nghĩa

sinh vật danh từ

Định nghĩa · Living creatures, including humans and animals.

“All living beings deserve respect.”Tất cả các sinh vật sống đều xứng đáng được tôn trọng.

“All living beings deserve respect and care.”Tất cả sinh vật đều xứng đáng được tôn trọng và chăm sóc.

Đồng nghĩa creaturesorganisms

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh sự đa dạng sinh học.

Ghi chú · Dùng để chỉ mọi loại sinh vật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...