bite
/baɪt/ B2
Nghĩa
cắn
động từ
Định nghĩa · To use your teeth to cut into something.
“Be careful not to bite into the apple too hard.”Hãy cẩn thận không cắn vào quả táo quá mạnh.
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả hành động trong IELTS.
Ghi chú · Dùng khi nói về hành động ăn uống.