Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bite

/baɪt/ B2

Nghĩa

cắn động từ

Định nghĩa · To use your teeth to cut into something.

“Be careful not to bite into the apple too hard.”Hãy cẩn thận không cắn vào quả táo quá mạnh.

Đồng nghĩa chewnibble
Cụm hay dùng bite intobite size

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về hành động ăn uống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...