Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

infectious

/ɪnˈfɛkʃəs/ B2

Nghĩa

lây nhiễm tính từ

Định nghĩa · Able to spread easily from one person to another.

“The infectious disease spread quickly.”Bệnh lây nhiễm đã lan nhanh.

“The flu is highly infectious during winter.”Cúm rất lây nhiễm vào mùa đông.

Mẹo IELTS · Nên dùng khi nói về sức khỏe cộng đồng.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả bệnh tật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...