brook
/brʊk/ B2
Nghĩa
suối nhỏ
danh từ
Định nghĩa · A small stream or creek.
“The brook flows gently through the forest.”Con suối chảy nhẹ nhàng qua khu rừng.
Cụm hay dùng
clear brookmeandering brook
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về cảnh thiên nhiên trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả thiên nhiên.