outputs
/ˈaʊtpʊts/ B2
Nghĩa
sản phẩm đầu ra
danh từ
Định nghĩa · The results or products produced by a process.
“The outputs of the project exceeded our expectations.”Các sản phẩm đầu ra của dự án vượt quá mong đợi của chúng tôi.
“The factory's outputs increased last year.”Sản phẩm đầu ra của nhà máy tăng năm ngoái.
Đồng nghĩa
productionyield
Cụm hay dùng
high outputsoutput levels
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả hiệu suất trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong kinh tế và sản xuất.