Kho từ › outputs

outputs

B2 danh từ
sản phẩm đầu ra
UK /ˈaʊtpʊts/ · US /ˈaʊtpʊts/
The results or products produced by a process.
The outputs of the project exceeded our expectations.
→ Các sản phẩm đầu ra của dự án vượt quá mong đợi của chúng tôi.
The factory's outputs increased last year.→ Sản phẩm đầu ra của nhà máy tăng năm ngoái.
Đồng nghĩa
productionyield
Collocations
high outputsoutput levels
🎯 IELTS: Dùng để mô tả hiệu suất trong bài viết.
Thường dùng trong kinh tế và sản xuất.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...