Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

outputs

/ˈaʊtpʊts/ B2

Nghĩa

sản phẩm đầu ra danh từ

Định nghĩa · The results or products produced by a process.

“The outputs of the project exceeded our expectations.”Các sản phẩm đầu ra của dự án vượt quá mong đợi của chúng tôi.

“The factory's outputs increased last year.”Sản phẩm đầu ra của nhà máy tăng năm ngoái.

Đồng nghĩa productionyield

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả hiệu suất trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh tế và sản xuất.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...