Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conscious

/ˈkɒnʃəs/ B2

Nghĩa

có ý thức tính từ

Định nghĩa · Being aware of and able to think about one's own existence.

“She is very conscious of her health and diet.”Cô ấy rất có ý thức về sức khỏe và chế độ ăn uống của mình.

“He is conscious of his surroundings at all times.”Anh ấy luôn có ý thức về môi trường xung quanh.

Đồng nghĩa awaremindful

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về nhận thức trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để mô tả trạng thái tâm trí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...