conscious
/ˈkɒnʃəs/ B2
Nghĩa
có ý thức
tính từ
Định nghĩa · Being aware of and able to think about one's own existence.
“She is very conscious of her health and diet.”Cô ấy rất có ý thức về sức khỏe và chế độ ăn uống của mình.
“He is conscious of his surroundings at all times.”Anh ấy luôn có ý thức về môi trường xung quanh.
Cụm hay dùng
conscious decisionconscious effort
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về nhận thức trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để mô tả trạng thái tâm trí.