Kho từ › conscious

conscious

B2 tính từ
có ý thức
UK /ˈkɒnʃəs/ · US /ˈkɒnʃəs/
Being aware of and able to think about one's own existence.
She is very conscious of her health and diet.
→ Cô ấy rất có ý thức về sức khỏe và chế độ ăn uống của mình.
He is conscious of his surroundings at all times.→ Anh ấy luôn có ý thức về môi trường xung quanh.
Đồng nghĩa
awaremindful
Collocations
conscious decisionconscious effort
🎯 IELTS: Sử dụng khi nói về nhận thức trong IELTS.
Dùng để mô tả trạng thái tâm trí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...