Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mileage

/ˈmaɪlɪdʒ/ B2

Nghĩa

số dặm danh từ

Định nghĩa · The distance traveled in miles, often for vehicles.

“The car's mileage is impressive for its age.”Số dặm của chiếc xe rất ấn tượng cho độ tuổi của nó.

“My car has high mileage for its age.”Xe của tôi có số dặm cao so với tuổi của nó.

Đồng nghĩa distancetravel
Cụm hay dùng high mileagemileage rate

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về phương tiện trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh xe cộ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...