Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

oecd

/ˈoʊˌɛsˈiːˈdiː/ B2

Nghĩa

tổ chức hợp tác danh từ

Định nghĩa · An organization for economic cooperation among countries.

“The OECD promotes policies to improve economic and social well-being.”OECD thúc đẩy các chính sách nhằm cải thiện phúc lợi kinh tế và xã hội.

“The OECD promotes policies for sustainable development.”OECD thúc đẩy các chính sách phát triển bền vững.

Mẹo IELTS · Đề cập đến OECD khi nói về hợp tác kinh tế.

Ghi chú · Có vai trò quan trọng trong kinh tế toàn cầu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...