Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hyundai

/ˈhjuːndaɪ/ B2

Nghĩa

hãng xe hơi danh từ

Định nghĩa · A well-known car manufacturer from South Korea.

“Hyundai is known for its affordable and reliable cars.”Hyundai nổi tiếng với những chiếc xe giá cả phải chăng và đáng tin cậy.

“Hyundai produces a variety of vehicles.”Hyundai sản xuất nhiều loại xe khác nhau.

Đồng nghĩa automakercar brand

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về ngành công nghiệp ô tô trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về ô tô.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...