Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pledge

/plɛdʒ/ B2

Nghĩa

hứa hẹn động từ

Định nghĩa · To make a serious promise or commitment.

“They made a pledge to support the charity.”Họ đã hứa hẹn hỗ trợ tổ chức từ thiện.

“They pledge to support the community.”Họ hứa hẹn sẽ hỗ trợ cộng đồng.

Đồng nghĩa promisecommit

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện trách nhiệm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các cam kết xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...