pledge
/plɛdʒ/ B2
Nghĩa
hứa hẹn
động từ
Định nghĩa · To make a serious promise or commitment.
“They made a pledge to support the charity.”Họ đã hứa hẹn hỗ trợ tổ chức từ thiện.
“They pledge to support the community.”Họ hứa hẹn sẽ hỗ trợ cộng đồng.
Cụm hay dùng
pledge allegiancepledge support
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện trách nhiệm trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong các cam kết xã hội.