Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nitrogen

/ˈnaɪ.trə.dʒən/ B2

Nghĩa

nitơ danh từ

Định nghĩa · A chemical element essential for life, symbol N.

“Nitrogen is essential for plant growth and is a key component of fertilizers.”Nitơ rất cần thiết cho sự phát triển của cây trồng và là thành phần chính của phân bón.

“Nitrogen is crucial for plant growth.”Nitơ rất quan trọng cho sự phát triển của cây trồng.

Đồng nghĩa N2chemical element

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về môi trường trong IELTS.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong sinh học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...