Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dice

/daɪs/ B2

Nghĩa

xúc xắc danh từ

Định nghĩa · A small cube used in games of chance.

“We need a pair of dice to play this board game.”Chúng ta cần một cặp xúc xắc để chơi trò chơi này.

“He rolled the dice to see who would go first.”Anh ấy đã lăn xúc xắc để xem ai đi trước.

Đồng nghĩa cubegaming piece
Cụm hay dùng throw the dicedice game

Mẹo IELTS · Nói về trò chơi để thể hiện sự sáng tạo trong IELTS.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong các trò chơi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...