dice
/daɪs/ B2
Nghĩa
xúc xắc
danh từ
Định nghĩa · A small cube used in games of chance.
“We need a pair of dice to play this board game.”Chúng ta cần một cặp xúc xắc để chơi trò chơi này.
“He rolled the dice to see who would go first.”Anh ấy đã lăn xúc xắc để xem ai đi trước.
Đồng nghĩa
cubegaming piece
Cụm hay dùng
throw the dicedice game
Mẹo IELTS · Nói về trò chơi để thể hiện sự sáng tạo trong IELTS.
Ghi chú · Thường được sử dụng trong các trò chơi.