Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

merger

/ˈmɜːr.dʒər/ B2

Nghĩa

sáp nhập danh từ

Định nghĩa · The combining of two companies into one.

“The merger between the two companies created a market leader.”Sự sáp nhập giữa hai công ty đã tạo ra một nhà lãnh đạo thị trường.

“The merger created a larger corporation.”Sự sát nhập đã tạo ra một tập đoàn lớn hơn.

Đồng nghĩa fusionamalgamation

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về merger trong IELTS Writing để làm rõ ý.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...