Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

differently

/ˈdɪf.ər.ənt.li/ B2

Nghĩa

khác nhau trạng từ

Định nghĩa · In a way that is not the same as another.

“People perceive the world differently based on their experiences.”Mọi người cảm nhận thế giới khác nhau dựa trên trải nghiệm của họ.

“They think differently about the problem.”Họ suy nghĩ khác nhau về vấn đề này.

Đồng nghĩa uniquelydistinctly

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh quan điểm cá nhân.

Ghi chú · Thể hiện sự đa dạng trong suy nghĩ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...