differently
/ˈdɪf.ər.ənt.li/ B2
Nghĩa
khác nhau
trạng từ
Định nghĩa · In a way that is not the same as another.
“People perceive the world differently based on their experiences.”Mọi người cảm nhận thế giới khác nhau dựa trên trải nghiệm của họ.
“They think differently about the problem.”Họ suy nghĩ khác nhau về vấn đề này.
Đồng nghĩa
uniquelydistinctly
Cụm hay dùng
think differentlyact differently
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh quan điểm cá nhân.
Ghi chú · Thể hiện sự đa dạng trong suy nghĩ.